
Bảo vệ sức khỏe cùng không khí trong lành với công nghệ lọc không khÍ độc quyền Nanoe-G
Hệ thống lọc không khí Nanoe-G độc quyền của máy lạnh Panasonic Inverter có hiệu quả vượt trội đáng mong đợi. Máy có khả năng loại bỏ đến 99% vi khuẩn bám dính trên đồ vật trong phòng và kể cả bụi mịn PM2.5. Bên cạnh đó còn ngăn chặn các loại nấm mốc phát triển, khử mùi hiệu quả giúp mang lại bầu không khí trong lành cho căn phòng.
Ngoài ra, bạn có thể sử dụng chức năng này độc lập với hệ thống làm lạnh, cho phép sử dụng máy lạnh như một chiếc máy lọc khí thực thụ.
Thiết kế tinh tế với công suất 1 HP, phù hợp phòng dưới 15 m2
Máy lạnh Panasonic Inverter 1 HP CU/CS-PU9WKH-8M sở hữu thiết kế đẹp mắt, đường nét hiện đại, gam màu trắng sáng sang trọng, làm nổi bật mọi không gian nội thất, phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích dưới 15 m2.
Tiết kiệm điện tối đa với công nghệ Inverter và chế độ Eco tích hợp AI
Máy lạnh Panasonic được trang bị công nghệ Inverter vừa có khả năng duy trì nhiệt độ lý tưởng cho căn phòng vừa giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả.
Chế độ Eco tích hợp AI sẽ cảm biến nhiệt độ phòng, từ đó cân chỉnh mức giảm công suất hoạt động của chiếc máy lạnh inverter này phù hợp sao cho hiệu quả làm lạnh vừa chính xác vừa tiết kiệm.
Khả năng làm lạnh nhanh hiệu quả với PowerFul
Máy lạnh Panasonic 1 HP được trang bị tính năng làm lạnh nhanh PowerFull, giúp đưa căn phòng đạt đến nhiệt độ cài đặt trong thời gian ngắn nhất, lập tức mang đến cho bạn không gian mát mẻ, dễ chịu.
Khô ráo và thoáng mát khi thời tiết ẩm ướt với chức năng hút ẩm
Chức năng hút ẩm của máy lạnh 1 chiều này có tác dụng làm giảm hơi ẩm trong không khí, giúp cho căn phòng được khô ráo và thoáng mát hơn trong những ngày thời tiết ẩm ướt hay vào mùa gió nồm khó chịu.
Tiện lợi với chế độ hẹn giờ bật/tắt máy lạnh
Bạn có thể thoải mái ngủ ngon hơn hay an tâm làm việc với chế độ hẹn giờ bật/tắt máy lạnh, không còn nỗi lo máy lạnh chưa tắt mỗi lần ra ngoài hay quên nữa.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MODEL | (50Hz) | CS-PU9WKH-8M [CU-PU9WKH-8M] |
|
---|---|---|---|
Công suất làm lạnh | (nhỏ nhất-lớn nhất) | kW | 2,65 (0,84-2,90) |
Btu/giờ | 9.040 (2.860-9.890) | ||
Chỉ số hiệu suất làm lạnh toàn mùa (CSPF) | 4.69 | ||
EER | (nhỏ nhất-lớn nhất) | Btu/hW | 11,30 (12,71-10,99) |
W/W | 3,31 (3,73-3,22) | ||
Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
Cường độ dòng điện | A | 3.9 | |
Điện vào (nhỏ nhất-lớn nhất) | W | 800 (225-900) | |
Khử ẩm | L/giờ | 1.6 | |
Pt/giờ | 3.4 | ||
Lưu thông khí | Trong nhà | m³/phút (ft³/phút) | 10,3 (365) |
Ngoài trời | m³/phút (ft³/phút) | 26,7 (940) | |
Độ ồn | Khối trong nhà (H / L / Q-Lo) | dB (A) | 36/26/21 |
Khối ngoài trời (H) | dB (A) | 47 | |
Kích thước trong nhà (ngoài trời) | Chiều cao | mm | 290 (511) |
inch | 11-7/16 (20-1/8) | ||
Chiều rộng | mm | 779 (650) | |
inch | 30-11/16 (25-19/32) | ||
Chiều sâu | mm | 209 (230) | |
inch | 8-1/4 (9-1/16) | ||
Trọng lượng tịnh | Trong nhà | kg (lb) | 8 (18) |
Ngoài trời | kg (lb) | 19 (42) | |
Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø 6,35 |
inch | 43834 | ||
Ống ga | mm | ø 9,52 | |
inch | 43898 | ||
Nối dài ống | Chiều dài ống chuẩn | m | 7.5 |
Chiều dài ống tối đa | m | 20 | |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung* | g/m | 10 |
Reviews
There are no reviews yet.